kế toán

Học thuật
Thân thiện
kế toán

Anh ấy làm kế toán cho một công ty thương mại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành nghiệp vụ hoặc công việc ghi chép, tính toán, phân loại tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế, tài chính bằng thước đo tiền tệ của một tổ chức, đơn vị: "Kế toán" hệ thống thông tin về tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí kết quả hoạt động.
    • Người làm công việc kế toán: "Kế toán" cũng dùng để chỉ cá nhân chuyên thực hiện các công việc tính toán, ghi sổ sách về tình hình tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ công việc, nghiệp vụ):

    • Công ty cần tuân thủ các chuẩn mực kế toán quốc tế.
    • ấy theo học ngành kế toán tại trường đại học.
  • Danh từ (chỉ người làm nghề):

    • Kế toán trưởng phụ trách toàn bộ công tác tài chính của doanh nghiệp.
    • Anh ấy làm kế toán cho một công ty xuất nhập khẩu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác kế toán": chỉ toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến nghiệp vụ kế toán trong một đơn vị.

    • Công tác kế toán của phòng ban này rất minh bạch.
  • "Sổ sách kế toán": chỉ các tài liệu, sổ sách dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    • Thanh tra thuế đang kiểm tra sổ sách kế toán của công ty.
  • "Năm tài chính/kế toán": khoảng thời gian 12 tháng một tổ chức sử dụng cho mục đích lập báo cáo tài chính kế toán.

    • Năm kế toán của tập đoàn kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
Biến thể từ liên quan
  • Kế toán viên (n): nhân viên làm công việc kế toán.
  • Kế toán trưởng (n): người đứng đầu bộ phận kế toán, chịu trách nhiệm chính về công tác kế toán báo cáo tài chính.
  • Kế toán tài chính (n): lĩnh vực kế toán tập trung vào việc lập các báo cáo tài chính cho đối tượng bên ngoài doanh nghiệp.
  • Kế toán quản trị (n): lĩnh vực kế toán cung cấp thông tin cho các nhà quản lý nội bộ để ra quyết định.
  • Phòng kế toán (n): bộ phận trong một tổ chức chuyên thực hiện công tác kế toán.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Ghi sổ (động từ): hành động ghi chép vào sổ sách kế toán (một phần công việc của kế toán).
  • Kê khai tài chính (cụm danh từ): việc khai báo, báo cáo tình hình tài chính (liên quan mật thiết đến kế toán).
Các cụm từ thông dụng
  • Làm kế toán: hành động thực hiện công việc của một kế toán viên.

    • Chị tôi đã làm kế toán được hơn mười năm.
  • Ghi sổ kế toán: hành động ghi chép một nghiệp vụ vào sổ sách kế toán theo đúng nguyên tắc.

    • Mọi khoản thu chi đều phải được ghi sổ kế toán đầy đủ.
  • Hạch toán kế toán: quá trình thu thập, xử lý, ghi chép cung cấp thông tin về tình hình tài sản sự vận động của tài sản.

    • Cần hạch toán kế toán chính xác các khoản chi phí phát sinh.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • Sổ sách rõ ràng, kế toán minh bạch: cách nói nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ghi chép, báo cáo tài chính một cách rõ ràng, đúng đắn, không gian dối.
    • Một doanh nghiệp muốn phát triển bền vững phải sổ sách rõ ràng, kế toán minh bạch.
kế toán

Anh ấy làm kế toán cho một công ty thương mại.

  1. dt (H. kế: trù tính; toán: tính toán) Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức: Làm nhân viên phòng kế toán tài vụ của một xí nghiệp (NgKhải).

Từ gần giống

Từ chứa "kế toán"